Qui trình đầu tư nhà xưởng sản xuất tại Khu công nghệ cao Quận 9

Tuesday, 08/12/2015

Lượt xem: 30812

Qui trình đầu tư nhà xưởng sản xuất tại Khu công nghệ cao Quận 9 gồm có 3 bước như sau:

BƯỚC 1: GIẢI TRÌNH CÔNG NGHỆ DỰ ÁN SẢN XUẤT SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO

  1. Công nghệ sản xuất:
  2. Nêu rõ tên công nghệ sản xuất của dự án và xác định công nghệ sản xuất này thuộc mục nào của Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
  3. Xuất xứ công nghệ: (ghi rõ nước xuất xứ công nghệ, năm công nghệ ra đời, tiêu chuẩn quốc tế của công nghệ và đính kèm phụ lục giấy tờ chứng minh thông tin kê khai).
  4. Mô tả chi tiết, cụ thể về Quy trình công nghệ sản xuất, thuyết minh các bước của quy trình công nghệ và nêu đặc điểm nổi bật của công nghệ (kèm theo phụ lục sơ đồ minh họa, sơ đồ bố trí mặt bằng dây chuyền công nghệ (có dự kiến kích thước cụ thể)).
  5. Trình bày về sự hoàn thiện của công nghệ, mức độ tiên tiến của dây chuyền công nghệ, tính mới của công nghệ, tính thích hợp của công nghệ, phương án lựa chọn công nghệ.
  6. Nêu rõ việc thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật về chuyển giao công nghệ (nếu có), trong đó yêu cầu thông tin về Hợp đồng chuyển giao công nghệ, nội dung chuyển giao công nghệ, giá trị hợp đồng, bản quyền, thời hạn (đính kèm bản sao Hợp đồng chuyển giao công nghệ).
  7. Máy móc thiết bị sản xuất

Tên thiết bị: Ký hiệu mã, Đặc tính, tính năng kỹ thuật, Xuất xứ, Năm chế tạo, Công suất, Mức độ tự động hoá, Số lượng, Tình trạng của thiết bị (mới 100% hoặc đã qua sử dụng), Giá trị của thiết bị.

  • Thiết bị trong dây chuyền công nghệ
  • Thiết bị phụ trợ khác

III. Nhu cầu về nguyên vật liệu, nhiên liệu, hóa chất, linh kiện, phụ tùng

Tên nguyên vật liệu, nhiên liệu, hóa chất, linh kiện, phụ tùng: Yêu cầu chất lượng, Số lượng/năm, Dự kiến nguồn cung cấp, Ước giá

  • Nguyên vật liệu
  • Nhiên liệu
  • Hóa chất
  • Linh kiện, phụ tùng

IV. Sản phẩm và năng lực sản xuất

  1. Nêu rõ loại sản phẩm của dự án
TT Tên sản phẩm Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm Số lượng (Tối thiểu) Giá trị (VNĐ/USD) Thị trường (%) Sản phẩm tương tự trong nước và thế giới Tỷ lệ (%) giá trị gia tăng của sản phẩm
Trong nước Xuất khẩu
a) Giai đoạn đầu
–          ….
b) Giai đoạn ổn định
–          ….
  1. Sản phẩm của dự án thuộc mục nào của Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
  2. Đính kèm bản liệt kê chi tiết các sản phẩm (brochure nếu có), nêu rõ sản phẩm nào là mới đối với Việt Nam, hoặc là sản phẩm cải tiến từ sản phẩm đã sản xuất được tại Việt Nam.
  3. Trình bày về chất lượng, tính năng vượt trội, giá trị gia tăng, mức độ thân thiện với môi trường và khả năng thay thế sản phẩm nhập khẩu.
  4. Dự báo nhu cầu thị trường (trong và ngoài nước) có tính đến các sản phẩm cùng loại, độ tin cậy của dự báo đối với:

+ Sản phẩm mới sản xuất bằng công nghệ đã nghiên cứu ở nước ngoài đưa vào thực hiện tại dự án

+ Sản phẩm mới dự kiến sản xuất bằng công nghệ sẽ được nghiên cứu và phát triển (R&D) tại dự án

V. Hoạt động nghiên cứu và phát triển (R&D)

  1. Nội dung hoạt động R&D của dự án tại Việt Nam
Thời gian Nội dung triển khai R&D Thời gian thực hiện Kinh phí

(VNĐ/USD)

Năm 1
Năm …
  1. Tỷ lệ chi phí R&D trên tổng doanh thu hàng năm:…. (%), tương đương …. VNĐ/USD
Nội dung Giá trị (VNĐ/USD) Diễn giải các nội dung chi R&D
Giai đoạn đầu (bình quân 3 năm đầu) Giai đoạn ổn định (từ năm thứ tư trở đi)
Tổng chi nghiên cứu phát triển (R&D)      
a) Chi xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật cho nghiên cứu phát triển:
–     Chi xây lắp cơ sở nghiên cứu, thí nghiệm, thử nghiệm:
–     Chi mua sắm trang thiết bị nghiên cứu, thí nghiệm, thử nghiệm:
–     Chi mua phần mềm máy tính, tài liệu kỹ thuật:
b) Chi cho hoạt động nghiên cứu phát triển:
–     Tiền lương, tiền công phụ cấp cho cán bộ nghiên cứu, thù lao chuyên gia, hội thảo, hội nghị khoa học:
–     Mua và vận chuyển nguyên vật liệu:
–     Mua sản phẩm mẫu, tài liệu, số liệu điều tra:
–     Thuê cơ sở, trang thiết bị phục vụ cho nghiên cứu thí nghiệm và thử nghiệm:
c) Chi đào tạo cán bộ nghiên cứu dài hoặc ngắn hạn trong và ngoài nước:
–     Trong nước:
–     Ngoài nước:
Tổng chi R&D
Tỉ lệ chi phí R&D trên tổng doanh thu (%)
  1. Hợp tác, liên kết thực hiện R&D (liệt kê tên và lĩnh vực hoạt động của tổ chức, cá nhân tham gia triển khai R&D, đính kèm phụ lục hợp đồng hợp tác, thỏa thuận hợp tác, giấy tờ chứng minh thông tin kê khai )

VI. Lao động và đào tạo

  1. Trình độ lao động:
Trình độ lao động Giai đoạn đầu Giai đoạn ổn định
Người Việt Nam Người nước ngoài Người Việt Nam Người nước ngoài
Trên đại học
Đại học
Cao đẳng
Kỹ thuật viên
Trình độ khác
Tổng số
Tỉ lệ lao động trực tiếp thực hiện nghiên cứu và phát triển trong tổng số lao động: ….. (%), tương đương …… người
Tỉ lệ lao động trực tiếp thực hiện nghiên cứu và phát triển trong tổng số lao động: ….. (%), tương đương …… người
  1. Đào tạo
  2. a) Tỉ lệ chi phí dành cho đào tạo nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ trên tổng doanh thu hàng năm.
  3. b) Kế hoạch đào tạo hàng năm (nêu rõ đối tượng, số lượng, địa điểm, thời gian và kinh phí đào tạo).

VII. Hệ thống quản lý chất lượng

Liệt kê những chứng nhận quốc gia và quốc tế về hệ thống quản lý của dự án (ISO, SA8000, GMP…) (đính kèm phụ lục giấy tờ chứng minh thông tin kê khai )

VIII. Đánh giá về Môi trường (khối lượng, loại và cách xử lý)

(Đính kèm bản kê khai chi tiết nếu cần thiết)

  • Khối lượng thải ra dự tính hằng tháng
  • Thành phần vật lý và hóa học (nêu rõ mức độ độc hại nếu có)
  • Biện pháp xử lý
  • Độ rung, tiếng ồn
  • Chất thải nguy hại (sóng điện từ, chất phóng xạ…)

Tỉ lệ cấu thành chi phí

1. Nguyên liệu

2. Chi phí sản xuất và nhân công

3. Chi phí tài chính, bán hàng

4. Chi phí R&D

5. Chi phí quản lý

6. Chi phí đào tạo

7. Giá trị

Các thông tin khác

(Đính kèm bản kê khai chi tiết nếu cần thiết)

 XI. Cam kết

Tôi xin cam kết rằng tất cả những thông tin cung cấp trong mẫu hồ sơ này và những văn bản đính kèm là đúng sự thật.

Ngày        ________________________________

Chữ kí      ___________________________

Tên          _________________________________

Dấu          __________________________________

Người có thể cung cấp thêm thông tin (nếu có)

nha-xuong-tai-khu-cong-nghe-cao-quan-9

Qui trình đầu tư nhà xưởng sản xuất tại Khu công nghệ cao Quận 9

BƯỚC 2: XIN CẤP GIẤY PHÉP CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Mẫu văn bản xin giấy phép chứng nhận đầu tư

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ/GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ/GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ/GIẤY PHÉP KINH DOANH

 Kính gửi: Cơ quan đăng ký đầu tư

 Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư với các nội dung như sau:

  1. NHÀ ĐẦU TƯ
  2. Nhà đầu tư thứ nhất:
  3. a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:

Họ tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): …………………Giới tính: ……… …………….

Sinh ngày: ………/……. /….. ………….Quốc tịch: ……………. …………………………

Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số: ……………………………………………………………………………

Ngày cấp: ………………… /….. /……….. Nơi cấp: ………………………………………………………………..

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND): …………………………………………..

Số giấy chứng thực cá nhân: ……………………………………………………………………………………….

Ngày cấp: ………………… /….. /……….. Ngày hết hạn: ………. /……. /……. Nơi cấp: ……………….

Địa chỉ thường trú: …………………………………………………………

Chỗ ở hiện tại: ……………………………………………………………

Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ………………………

  1. b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:

Tên doanh nghiệp/tổ chức: ………………………………………………………………………

Quyết định thành lập hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp hoặc mã số doanh nghiệp hoặc số Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: ……………………………………………..

Ngày cấp …………………………………………Cơ quan cấp:………………………………….

Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………………………

Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ……… Website: ………..

 

Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức đăng ký đầu tư, gồm:

Họ tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ……………………………………………….. Giới tính: ……….

Chức danh:…………………Sinh ngày: ………/…../…….Quốc tịch: …………………………. .

Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số: ……………………………………………………………………………

Ngày cấp: ………………… /….. /……….. Nơi cấp: ………………………………………………………………..

Địa chỉ thường trú: …………………..…………………………………………

Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………..

Điện thoại: …………….Fax: ……………….Email: ………………………

  1. Nhà đầu tư tiếp theo:thông tin kê khai tương tự như nội dung đối với nhà đầu tư thứ nhất 
  1. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH:

Đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư ….(tên dự án)…….. với nội dung như sau:

  1. Các Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
STT Tên giấy Số giấy/Mã số dự án Ngày cấp Cơ quan cấp Ghi chú

(Còn hoặc hết hiệu lực)

           
  1. Nội dung điều chỉnh:

2.1. Nội dung điều chỉnh 1:

– Nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: ………………………………………

– Nay đăng ký sửa thành: ……………………………………………………………………..

– Lý do điều chỉnh: ………………………………………………………………………………

2.2. Nội dung điều chỉnh tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh 1):

  1. Các văn bản liên quan đến nội dung điều chỉnh (nếu có).

III. NHÀ ĐẦU TƯ/TỔ CHỨC KINH TẾ CAM KẾT:

  1. a) Về tính chính xác của nội dung của hồ sơ đầu tư
  2. b) Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 
  1. HỒ SƠ KÈM THEO
  2. Các văn bản quy định tại Điểm b, c, d Khoản 2 Điều 40 Luật Đầu tư;
  3. Bản sao các Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh đã cấp.
Làm tại ……., ngày ….. tháng …..năm……

Nhà đầu tư

Từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên,chức danh và đóng dấu (nếu có)

BƯỚC 3: HOÀN TẤT CÁC THỦ TỤC BỔ SUNG VỀ ĐẦU TƯ DỰ ÁN NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT

LIÊN HỆ BỘ PHẬN HỖ TRỢ XÚC TIẾN ĐẦU TƯ: 0909.733.009

CHO THUE KHO NHA XUONG

Vui lòng để lại thông tin để biết chương trình bán hàng hoặc được tư vấn chi tiết hơn về dự án

Họ tên (*)

Email

Điện thoại (*)

Nội dung